Khi muốn diễn đạt ý so sánh tính chất của sự vật, sự việc hay con người bằng tiếng Anh, người học buộc phải ghi nhớ những cấu trúc cũng như các quy tắc tương ứng. Đây quả thực là một việc không hề dễ dàng. Hãy cùng Lingolala.vn nhắc lại và ghi nhớ các hình thức so sánh bằng, hơn kém, cao nhất, càng...càng,... nhé.
Các dạng so sánh đặc biệt
Bảng dưới đây là một số dạng so sánh đặc biệt của tính từ và phó từ. Trong đó lưu ý rằng “farther” dùng cho khoảng cách, “further” dùng cho thông tin và những vấn đề trừu tượng khác.
| Tính từ và phó từ | So sánh hơn kém | So sánh nhất |
| far | farther, further | the farthest, the furthest |
| little | less | the least |
| much, many | more | the most |
| good, well | better | the best |
| bad, badly | worse | the worst |
Ví dụ:
- I feel much better today than I did last week.
- The university is farther than the mall.
- He has less time now than he had before.
- Marjorie has more books than Sue.
Lưu ý: further = more.
- The distance from your house to school is farther than that of mine.
- He will come to the US for further education next year.