7. Quá khứ hoàn thành

Cấu trúc

  • To be: S + had been + Adj/ noun
     → She had been a good dancer when she met a car accident.
  • Verb: S + had + PII (past participle)
     → We had lived in Hue before 1975.

Cách dùng

  • Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. (Hành động xảy ra trước dùng QKHT - xảy ra sau dùng QKĐ)
     → When I got up this morning, my father had already left.
  • Dùng để mô tả hành động trước một thời gian xác định trong quá khứ.
     → We had lived in Hue before 1975.
  • Dùng trong câu điều kiện loại 3
     → If I had known that you were there, I would have written you a letter.
  • Dùng trong câu ước muốn trái với Quá khứ
     → I wish I had had time to study.