12. Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Cấu trúc

  • S + will have been + Ving

Cách dùng

  • Diễn tả 1 hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai.
    → By November, we’ll have been living in this house for 10 years.
    → By March 15th, I’ll have been working for this company for 6 years.

Dấu hiệu nhận biết

  • By ... for (+ khoảng thời gian)
  • By then
  • By the time